Nghĩa tiếng Việt
- Ngủ lâu hơn, ngủ muộn hơn (thì giờ đã định).động từEN-VI Dict
- Ngủ cho đến lúc hết (mưa... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He outslept his alarm by two hours.
-
The campers outslept the storm.
/ˈaʊtˌsplet/
outslept là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngủ lâu hơn, ngủ muộn hơn (thì giờ đã định); Ngủ cho đến lúc hết (mưa... ).
He outslept his alarm by two hours.
The campers outslept the storm.