TanroDictionary Sổ từ

outsold

/aʊtsˈəʊld/

Anh
0

outsold là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bán được nhiều hơn; bán chạy hơn; Được giá hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bán được nhiều hơn; bán chạy hơn.động từEN-VI Dict
  2. Được giá hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This toy outsold all the others.

  2. The rare book outsold its estimate.