Nghĩa tiếng Việt
- Bán được nhiều hơn; bán chạy hơn.động từEN-VI Dict
- Được giá hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This toy outsold all the others.
-
The rare book outsold its estimate.
/aʊtsˈəʊld/
outsold là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bán được nhiều hơn; bán chạy hơn; Được giá hơn.
This toy outsold all the others.
The rare book outsold its estimate.