TanroDictionary Sổ từ

outsparkle

/aʊtˈspɔːrkəl/

Anh
0

outsparkle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lóng lánh hơn, toé ra nhiều tia sáng hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lóng lánh hơn, toé ra nhiều tia sáng hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stars outsparkle the distant lights.