Nghĩa tiếng Việt
- Lóng lánh hơn, toé ra nhiều tia sáng hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stars outsparkle the distant lights.
/aʊtˈspɔːrkəl/
outsparkle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lóng lánh hơn, toé ra nhiều tia sáng hơn.
The stars outsparkle the distant lights.