TanroDictionary Sổ từ

outspoke

/ˈaʊtˌspəʊk/

Anh
0

outspoke là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói nhiều hơn, nói dài hơn, nói to hơn, nói giỏi hơn; Nói thẳng, nói thật; Nói thẳng, nói thật, nghĩ thế nào nói thế ấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói nhiều hơn, nói dài hơn, nói to hơn, nói giỏi hơn.động từEN-VI Dict
  2. Nói thẳng, nói thật.động từEN-VI Dict
  3. Nói thẳng, nói thật, nghĩ thế nào nói thế ấy.động từEN-VI Dict
  4. Lên tiếng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He outspoke for the whole group.

  2. She outspoke her feelings at the table.

  3. He likes to outspoke without fear.

  4. She decided to outspoke during the meeting.