Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn lâu hơn (ai).động từEN-VI Dict
- Nhìn (ai... ) làm cho người ta bối rối, nhìn (ai... ) làm cho người ta khó chịu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He outstayed me until I looked away.
-
The stranger outstayed the child at the gate.