TanroDictionary Sổ từ

outstare

/ˌɑʊtˈstɛr/

Anh
0

outstare là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhìn lâu hơn (ai); Nhìn (ai... ) làm cho người ta bối rối, nhìn (ai... ) làm cho người ta khó chịu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhìn lâu hơn (ai).động từEN-VI Dict
  2. Nhìn (ai... ) làm cho người ta bối rối, nhìn (ai... ) làm cho người ta khó chịu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He outstayed me until I looked away.

  2. The stranger outstayed the child at the gate.