Nghĩa tiếng Việt
- Ở lâu hơn (người khách khác); ở quá (hạm... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You should not outstay your welcome at their house.
-
to outstay one's welcome
ở chơi lâu đến nỗi người ta không muốn tiếp nữa
/ˌaʊtˈsteɪ/
outstay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở lâu hơn (người khách khác); ở quá (hạm... ).
You should not outstay your welcome at their house.
to outstay one's welcome
ở chơi lâu đến nỗi người ta không muốn tiếp nữa