TanroDictionary Sổ từ

outstay

/ˌaʊtˈsteɪ/

Anh
0

outstay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở lâu hơn (người khách khác); ở quá (hạm... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở lâu hơn (người khách khác); ở quá (hạm... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You should not outstay your welcome at their house.

  2. to outstay one's welcome

    ở chơi lâu đến nỗi người ta không muốn tiếp nữa