Nghĩa tiếng Việt
- Kéo dài ra, trải dài ra, căng rộng ra, mở rộng.động từEN-VI Dict
- Kéo dài ra hơn, kéo dài ra vượt quá.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She outstretched her arms to welcome him.
-
The road outstretched far beyond the hill.