Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outstretch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was outstretching his arms to reach it.
/ˌɑʊtˈstrɛtʃɪŋ/
outstretching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outstretch.
He was outstretching his arms to reach it.