Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của outstripđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our sales outstripped the forecast by far.
/aʊtstrˈɪpt/
outstripped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của outstrip.
Our sales outstripped the forecast by far.