Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outstrip.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her results are outstripping last year's numbers.
/aʊtstrˈɪpɪŋ/
outstripping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outstrip.
Her results are outstripping last year's numbers.