TanroDictionary Sổ từ

outsung

/ˈaʊtˌsʌŋ/

Anh
0

outsung là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hát hay hơn; Hát to hơn; Cất tiếng hát; lên tiếng hót.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hát hay hơn.động từEN-VI Dict
  2. Hát to hơn.động từEN-VI Dict
  3. Cất tiếng hát; lên tiếng hót.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She has outsung the choir again.

  2. He outsung too loudly in the hall.

  3. The child outsung happily in the yard.