TanroDictionary Sổ từ

outswam

/ˈaʊtˌswɑːm/

Anh
0

outswam là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bơi giỏi hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bơi giỏi hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She outswam the boys to the shore.