Nghĩa tiếng Việt
- Lượng phun ra.danh từEN-VI Dict
- Ném ra, đưa ra.động từEN-VI Dict
- Ném giỏi hơn; ném xa hơn; ném trúng hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The outthrown from the geyser rose high.
-
She outthrown the bag onto the floor.
-
He outthrown the runner in practice.