Nghĩa tiếng Việt
- Thắng (trong cuộc đua).động từEN-VI Dict
- Nói to hơn; nói với tác dụng lớn hơn, nói với sức thuyết phục lớn hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our runner will outvie the others today.
-
His clear point can outvie the loudest speech.