Nghĩa tiếng Việt
- Nói to hơn; nói với tác dụng lớn hơn, nói với sức thuyết phục lớn hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She could outvoice the noise in the hall.
/aʊtˈvəʊsɪ/
outvoice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói to hơn; nói với tác dụng lớn hơn, nói với sức thuyết phục lớn hơn.
She could outvoice the noise in the hall.