TanroDictionary Sổ từ

outvoice

/aʊtˈvəʊsɪ/

Anh
0

outvoice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói to hơn; nói với tác dụng lớn hơn, nói với sức thuyết phục lớn hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói to hơn; nói với tác dụng lớn hơn, nói với sức thuyết phục lớn hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She could outvoice the noise in the hall.