TanroDictionary Sổ từ

outvoter

/aʊtˈvəʊtə/

Anh
0

outvoter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cử tri không phải người địa phương, cử tri tạm trú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cử tri không phải người địa phương, cử tri tạm trú.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An outvoter cast a ballot in the city.