Nghĩa tiếng Việt
- Cử tri không phải người địa phương, cử tri tạm trú.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An outvoter cast a ballot in the city.
/aʊtˈvəʊtə/
outvoter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cử tri không phải người địa phương, cử tri tạm trú.
An outvoter cast a ballot in the city.