TanroDictionary Sổ từ

outward

/ˈaʊtwəd/

Anh
0

outward là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi xa hơn; đi nhanh hơn (ai); Ở ngoài, bên ngoài, hướng về bên ngoài; Vật chất, trông thấy được; nông cạn, thiển cận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi xa hơn; đi nhanh hơn (ai).động từEN-VI Dict
  2. Ở ngoài, bên ngoài, hướng về bên ngoài.tính từEN-VI Dict
  3. Vật chất, trông thấy được; nông cạn, thiển cận.tính từEN-VI Dict
  4. Outwards.DEN-VI Dict
  5. Bề ngoài.danh từEN-VI Dict
  6. Thế giới bên ngoài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ran outward from the group and waved.

  2. He focused on his outward appearance.

  3. Her outward smile hid a tired mind.

  4. The door opens outward for safety.

  5. Her calm outward hid real worry.