Nghĩa tiếng Việt
- Sự tồn tại bên ngoài.danh từEN-VI Dict
- Tính chất khách quan; thái độ vô tư.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The outwardness of the room felt calm.
-
His outwardness hid a careful mind.
/ˈaʊˌtwɜːdənts/
outwardness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tồn tại bên ngoài; Tính chất khách quan; thái độ vô tư.
The outwardness of the room felt calm.
His outwardness hid a careful mind.