Nghĩa tiếng Việt
- Khóc giỏi hơn (ai); khóc dai hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby tried to outweep her brother.
/ˈaʊˌtweɪp/
outweep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khóc giỏi hơn (ai); khóc dai hơn.
The baby tried to outweep her brother.