Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outweigh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept weighing the options, outweighing her first doubts.
/aʊtwˈeɪɪŋ/
outweighing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outweigh.
She kept weighing the options, outweighing her first doubts.