TanroDictionary Sổ từ

outwept

/ˈaʊˌtwept/

Anh
0

outwept là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khóc giỏi hơn (ai); khóc dai hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khóc giỏi hơn (ai); khóc dai hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child outwept her brother after the loss.