TanroDictionary Sổ từ

outwore

/ˈaʊtwɔːr/

Anh
0

outwore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bền hơn, dùng được lâu hơn; Dùng cũ, dùng hỏng; Làm kiệt sức, làm (ai) không chịu đựng được nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bền hơn, dùng được lâu hơn.động từEN-VI Dict
  2. Dùng cũ, dùng hỏng.động từEN-VI Dict
  3. Làm kiệt sức, làm (ai) không chịu đựng được nữa.động từEN-VI Dict
  4. Chịu đựng suốt (khoảng thời gian... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. These shoes outwore my old pair by a year.

  2. He outwore the jacket until it looked thin.

  3. The long meeting outwore everyone in the room.

  4. She outwore the cold night without complaining.