Nghĩa tiếng Việt
- Bền hơn, dùng được lâu hơn.động từEN-VI Dict
- Dùng cũ, dùng hỏng.động từEN-VI Dict
- Làm kiệt sức, làm (ai) không chịu đựng được nữa.động từEN-VI Dict
- Chịu đựng suốt (khoảng thời gian... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
These shoes outwore my old pair by a year.
-
He outwore the jacket until it looked thin.
-
The long meeting outwore everyone in the room.
-
She outwore the cold night without complaining.