TanroDictionary Sổ từ

ovary

/ˈəʊvəri/

Anh Thông dụng
0

ovary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buồng trứng; Bầu (nhuỵ hoa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồng trứng.danh từEN-VI Dict
  2. Bầu (nhuỵ hoa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor checked her ovary carefully.

  2. Each flower ovary holds the seeds.