Nghĩa tiếng Việt
- Được chuẩn bị sẵn sàng để nấu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I just need to bake these oven-ready chickens now.
-
oven-ready chickens
những con gà đã làm sẵn
/ˈəvənˈrɛdi/
oven-ready là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được chuẩn bị sẵn sàng để nấu.
I just need to bake these oven-ready chickens now.
oven-ready chickens
những con gà đã làm sẵn