Nghĩa tiếng Việt
- lặp đi lặp lại, hết lần này đến lần kháctrạng từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- repeatedlytrạng từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 何度も何度もtrạng từTanro Dictionary
Ví dụ
-
She read the letter over and over.
Cô ấy đọc đi đọc lại bức thư.