Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh giá quá cao; sự bị đánh giá quá cao.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The over-assessment made the project seem more costly.
/ˈoʊvɜːəˈsɛsmənt/
over-assessment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đánh giá quá cao; sự bị đánh giá quá cao.
The over-assessment made the project seem more costly.