Nghĩa tiếng Việt
- Quá tinh tế, quá tinh vi, quá tế nhị.tính từEN-VI Dict
- Quá mảnh khảnh, quá ẻo lả; quá mỏng mảnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His over-delicate speech sounded hard to follow.
-
The over-delicate fabric tore in my hands.