TanroDictionary Sổ từ

overall

/ˌəʊvərˈɔːl/

Anh
0

overall là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Toàn bộ, toàn thể, từ đầu này sang đầu kia; Áo khoác, làm việc; Quần yếm (quần may liền với miếng che ngực của công nhân).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toàn bộ, toàn thể, từ đầu này sang đầu kia.tính từEN-VI Dict
  2. Áo khoác, làm việc.danh từEN-VI Dict
  3. Quần yếm (quần may liền với miếng che ngực của công nhân).danh từEN-VI Dict
  4. (số nhiều) quần chật ống (của sĩ quan).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The overall view of the project is very positive.

  2. He wore overall for the painting job.

  3. Her overall was covered in mud.

  4. The officer packed his overall carefully.

  5. an overall view

    quang cảnh toàn thể