Nghĩa tiếng Việt
- Mức độ phù hợp tổng thể của phương trình hồi quy.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the overall fit of regression today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ rɪˈɡrɛʃən/
They discussed the overall fit of regression today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép