Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overawe.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The huge hall is overawing at first.
/ˌəʊvərˈɔːrɪŋ/
overawing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overawe.
The huge hall is overawing at first.