TanroDictionary Sổ từ

overbalance

/ˌəʊvəˈbæləns/

Anh
0

overbalance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trọng lượng thừa; số lượng thừa (sau khi cân, so sánh... ); Cân nặng hơn; quan trọng hơn, có giá trị hơn; Làm mất thăng bằng, làm ngã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trọng lượng thừa; số lượng thừa (sau khi cân, so sánh... ).danh từEN-VI Dict
  2. Cân nặng hơn; quan trọng hơn, có giá trị hơn.động từEN-VI Dict
  3. Làm mất thăng bằng, làm ngã.động từEN-VI Dict
  4. Mất thăng bằng, ngã.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was an overbalance after the final count.

  2. His kindness overbalances his small mistakes.

  3. One quick step can overbalance the chair.

  4. She overbalanced and fell on the floor.