Nghĩa tiếng Việt
- Trọng lượng thừa; số lượng thừa (sau khi cân, so sánh... ).danh từEN-VI Dict
- Cân nặng hơn; quan trọng hơn, có giá trị hơn.động từEN-VI Dict
- Làm mất thăng bằng, làm ngã.động từEN-VI Dict
- Mất thăng bằng, ngã.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was an overbalance after the final count.
-
His kindness overbalances his small mistakes.
-
One quick step can overbalance the chair.
-
She overbalanced and fell on the floor.