Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của overbookđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can overbooked the result quickly.
/ˌəʊvəbˈʊkt/
overbooked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của overbook.
We can overbooked the result quickly.