Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overburden.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is overburdening himself with too many tasks.
/ˌəʊvəbˈɜːdənɪŋ/
overburdening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overburden.
He is overburdening himself with too many tasks.