TanroDictionary Sổ từ

overcame

/ˌəʊvəˈkeɪm/

Anh
0

overcame là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thắng, chiến thắng; Vượt qua, khắc phục (khó khăn... ); Kiệt sức, mất tự chủ; mất tinh thần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thắng, chiến thắng.động từEN-VI Dict
  2. Vượt qua, khắc phục (khó khăn... ).động từEN-VI Dict
  3. Kiệt sức, mất tự chủ; mất tinh thần.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our team overcame theirs by one point.

  2. We overcame the delay and finished on time.

  3. Sleep loss overcame him, and he could not think clearly.