Nghĩa tiếng Việt
- Cố gắng sửa chữa (sai lầm, khuyết điểm ) nhưng đi quá xa đã gây ra những ảnh hưởng xấu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to overcompensate for the error.
/ˌəʊvəˈkɒmpenseɪt/
overcompensate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cố gắng sửa chữa (sai lầm, khuyết điểm ) nhưng đi quá xa đã gây ra những ảnh hưởng xấu.
He tried to overcompensate for the error.