TanroDictionary Sổ từ

overcompensation

/ˌoʊvɜːˌkɑːmpəˈndeɪʃən/

Anh
0

overcompensation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cố gắng sửa chữa (sai lầm, khuyết điểm ) nhưng đi quá xa đã gây ra những ảnh hưởng xấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cố gắng sửa chữa (sai lầm, khuyết điểm ) nhưng đi quá xa đã gây ra những ảnh hưởng xấu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their overwork was an overcompensation that caused stress.