Nghĩa tiếng Việt
- Sự cố gắng sửa chữa (sai lầm, khuyết điểm ) nhưng đi quá xa đã gây ra những ảnh hưởng xấu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their overwork was an overcompensation that caused stress.
/ˌoʊvɜːˌkɑːmpəˈndeɪʃən/
overcompensation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cố gắng sửa chữa (sai lầm, khuyết điểm ) nhưng đi quá xa đã gây ra những ảnh hưởng xấu.
Their overwork was an overcompensation that caused stress.