Nghĩa tiếng Việt
- Tự giác quá mức; có ý thức quá mực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His overconscious habits made him nervous.
/ˌəʊvəkənˈsaɪəs/
overconscious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự giác quá mức; có ý thức quá mực.
His overconscious habits made him nervous.