TanroDictionary Sổ từ

overdamping

/ˈoʊvɜːrˌdæmpɪŋ/

Anh
0

overdamping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chống rung quá mức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chống rung quá mức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine had overdamping and felt sluggish.