Nghĩa tiếng Việt
- Sự chống rung quá mức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine had overdamping and felt sluggish.
/ˈoʊvɜːrˌdæmpɪŋ/
overdamping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chống rung quá mức.
The machine had overdamping and felt sluggish.