TanroDictionary

overdraw

/ˌəʊvəˈdrɔː/

Anh
0

overdraw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rút quá số tiền gửi (ngân hàng); Phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rút quá số tiền gửi (ngân hàng).động từEN-VI Dict
  2. Phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not overdraw your bank account.

  2. He overdraw the scene with loud colors.