Nghĩa tiếng Việt
- Rút quá số tiền gửi (ngân hàng).động từEN-VI Dict
- Phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not overdraw your bank account.
-
He overdraw the scene with loud colors.
/ˌəʊvəˈdrɔː/
overdraw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rút quá số tiền gửi (ngân hàng); Phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng.
Do not overdraw your bank account.
He overdraw the scene with loud colors.