Nghĩa tiếng Việt
- Quá kỹ lưỡng, quá tỉ mỉ['ouvəri'læbəreit].tính từEN-VI Dict
- Thêm quá nhiều chi tiết vào.động từEN-VI Dict
- Thêm quá nhiều chi tiết vào văn của mình, thêm quá nhiều mắm muối vào câu chuyện của mình.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her overelaborate plan took too long.
-
He overelaborate the menu with many details.
-
She overelaborate the story and lost the point.