TanroDictionary Sổ từ

overestimate

/ˌəʊvərˈestɪmeɪt/

Anh
0

overestimate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đánh giá quá cao['ouvər'estimeit]; Đánh giá quá cao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đánh giá quá cao['ouvər'estimeit].danh từEN-VI Dict
  2. Đánh giá quá cao.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His overestimate of the cost was wrong.

  2. Do not overestimate your first result.