Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overexert.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is overexerting himself at the gym.
/ˌəʊvərɛɡzˈɜːtɪŋ/
overexerting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overexert.
He is overexerting himself at the gym.