TanroDictionary Sổ từ

overexposure

/ˌəʊvərɪkˈspəʊʒə(r)/

Anh
0

overexposure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phơi quá lâu; Sự xuất hiện quá nhiều trên truyền hình, báo chí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phơi quá lâu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xuất hiện quá nhiều trên truyền hình, báo chí...danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Long sun exposure caused overexposure on the skin.

  2. His overexposure on TV made him tired of attention.