TanroDictionary Sổ từ

overfatigue

/ˌoʊvɜːfəˈtiɡ/

Anh
0

overfatigue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quá mệt; Bắt làm qua mệt; làm cho quá mệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quá mệt.danh từEN-VI Dict
  2. Bắt làm qua mệt; làm cho quá mệt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Long shifts can cause overfatigue quickly.

  2. Do not overfatigue the workers with extra tasks.