Nghĩa tiếng Việt
- Sự quá mệt.danh từEN-VI Dict
- Bắt làm qua mệt; làm cho quá mệt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Long shifts can cause overfatigue quickly.
-
Do not overfatigue the workers with extra tasks.
/ˌoʊvɜːfəˈtiɡ/
overfatigue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quá mệt; Bắt làm qua mệt; làm cho quá mệt.
Long shifts can cause overfatigue quickly.
Do not overfatigue the workers with extra tasks.