Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiếp liệu quá mức; sự chạy dao quá mức.danh từEN-VI Dict
- Sự nhồi ăn/cho ăn quá mức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Overfeeding can make a pet gain weight.
-
Overfeeding the baby upset her stomach.
/ˌoʊvɜːˈfidin/
overfeeding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tiếp liệu quá mức; sự chạy dao quá mức; Sự nhồi ăn/cho ăn quá mức.
Overfeeding can make a pet gain weight.
Overfeeding the baby upset her stomach.