TanroDictionary Sổ từ

overfeeding

/ˌoʊvɜːˈfidin/

Anh
0

overfeeding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tiếp liệu quá mức; sự chạy dao quá mức; Sự nhồi ăn/cho ăn quá mức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tiếp liệu quá mức; sự chạy dao quá mức.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhồi ăn/cho ăn quá mức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Overfeeding can make a pet gain weight.

  2. Overfeeding the baby upset her stomach.