Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của overflowđộng từEN-VI Dict
- Tràn đầy, chan chứa.tính từEN-VI Dict
- Sự tràn đầy, sự chan chứa.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của overflowđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Water was overflowing from the full sink.
-
The overflowing basket held too many books.
-
The cup was full to overflowing with water.
-
full to overflowing
đầy tràn, đầy ắp