/ˈoʊvɜːrˌfəndɪŋ/
overfunding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vay quá mức.
Overfunding left the project with unused money.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm