Nghĩa tiếng Việt
- Sự cai trị quá chặt tay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report warned against overgovernment in small towns.
/ˌəʊvəɡəʊvmənˈtrɪn/
overgovernment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cai trị quá chặt tay.
The report warned against overgovernment in small towns.