TanroDictionary Sổ từ

overgraze

/ˌəʊvəˈɡreɪz/

Anh
0

overgraze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chăn thả quá mức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chăn thả quá mức.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Farmers should not overgraze this hill.