Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overgraze.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Overgrazing is harming the small field.
/ˌəʊvəɡrˈeɪzɪŋ/
overgrazing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overgraze.
Overgrazing is harming the small field.